Đặt tên cho con sinh năm 2017: Top 50 cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai kèm tên lót

Đặt tên cho con sinh năm 2017: Danh sách 50 cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai kèm tên lót

Đặt tên cho con sinh năm 2017 với 50 cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai kèm tên lót được gợi ý sẽ giúp các vị phụ huynh biết được đâu mới là tên đẹp nhất cho "hoàng tử nhí" nhà mình. Có thể bạn chưa biết nhưng mỗi một cái tên khi đi kèm với một tên lót sẽ tạo lên một ý nghĩa khác nhau, mang lại may mắn hay thành công, thuận lợi hay thất bại đều phụ thuộc rất nhiều vào cái tên khai sinh cho bé trai. Dưới đây là 50 cái tên hay dành cho bé trai 2017 được đi kèm với nhiều tên lót khác nhau cho quý vị độc giả tiện tham khảo.

Cùng ilamdep.vn tham khảo cách đặt tên cho con trai sinh năm 2017 Đinh Dậu hay nhất theo gợi ý dưới đây nhé!

Phần 1: Tính cách các bé trai sinh năm 2017 tuổi Đinh Dậu

1.1 Tính cách chung của bé trai tuổi Dậu

  • Đối với các bé trai sinh năm 2017 tuổi Đinh Dậu, thiên tính thường hài hòa, có phần hơi yếu đuối, vì mệnh hỏa nhược. Tính trầm mà ít nói, ngoài nhược trong cường, thể hiện ra bên ngoài thường sống về tình cảm, tuy nhiên cũng hay bốc đồng và nóng nảy.
  • Dù sao thì mệnh hỏa cốt của nó là cương cường, thẳng thắn, vì Đinh Dậu can âm hỏa, chi kim hỏa, nam thuộc cung Đoài kim. Xét ngũ hành cho thấy hỏa nhược cần bổ trợ ngũ hành bản mệnh.

1.2 Tính cách bé trai tuổi Đinh Dậu theo tháng sinh

Mỗi người sinh vào tháng, ngày, giờ khác nhau thì tính cách cũng sẽ có phần khác nhau:

  • Sinh tháng giêng, tháng 2, mùa xuân thuộc mộc sinh bản mệnh hỏa cho thấy cá nhân sinh vào hai tháng này tính cách hài hòa và ổn thỏa, ít chịu sự khắc nghiệt và dễ hòa đồng trong cuộc sống.
  • Sinh vào tháng 3 thuộc mộc thổ, tính tình thay đổi, dễ nản chí, lại thiếu kiên nhẫn, bởi vì mộc thổ phân tranh, kim hỏa phân liệt không đồng đều ngũ hành dẫn tới âm dương mất cân bằng, lúc nóng lúc lạnh, thiếu thủy làm cho hỏa mệnh lúc cường lúc nhược. Những người này nên sống nơi gần sông nước mới ổn định cuộc sống, tuy nhiên mệnh hỏa hay bị nạn sông nước cần đề phòng khi còn nhỏ.
  • Sinh vào tháng 4, tháng 5, mùa hạ hỏa vượng, tính cách bé trai tuổi Đinh Dậu sinh vào hai tháng này, rất dễ nổi cáu, bướng bỉnh, thiên tính tự kiêu, lại hay tự ái. Vì hỏa hỏa tương phùng, kim tử, mộc ưu, nên lại càng thiếu khuyết thủy đến cứu giúp. Tính cách các bé trai sinh mùa này nên khuyên bảo nhẹ nhàng, chớ thiếu kiên nhẫn nếu không sẽ phản tác dụng. Tuy nhiên, những người sinh tháng này nếu kiên trì, và có chí cầu tiến thì cũng sẽ thành công lớn trong cuộc đời.
  • Sinh vào tháng 6 thuộc hỏa thổ, đối với tuổi Đinh Dậu thì sinh vào tháng 6 rất dễ bị khích bác và thiếu kiên nhẫn, dễ vướng vào tranh đấu và nhiều chuyện thị phi.
  • Sinh vào tháng 7, tháng 8 kim vượng hỏa nhược. Người tuổi Dậu sinh vào hai tháng này thường ủy mị, yếu đuối, dễ sinh luyến ái và sống trong mộng mơ, nên hướng cho bé ngay từ khi còn nhỏ, như vậy bé sẽ cứng cỏi và trưởng thành để không bị tình cảm chi phối.
  • Sinh vào tháng 9 thuộc kim thổ, tuổi Đinh Dậu sinh vào tháng này rất khó thành công trong cuộc sống, đa đoan vất vả và nhiều phiêu lưu.
  • Sinh vào tháng 10, tháng 11 thủy vượng hỏa nhược. Các bé sinh vào thời gian này cơ thể sức khỏe thường yếu, hay đau ốm, tiên thiên tính mệnh thường non nớt, dễ sinh tính dựa dẫm, ỷ lại và sống thiếu thực tế.
  • Sinh vào tháng 12 thuộc thủy thổ, tuổi Đinh Dậu sinh vào thời gian này tuy lúc nhỏ hay đau ốm nhưng sau trưởng thành rất có lập trường và trầm ổn.

Đặt tên cho con sinh năm 2017: Top 50 cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai kèm tên lót phần 1

Phần 2: Bí quyết sinh con trai gái theo ý muốn thông qua ngày tháng thụ thai

2.1 Bảng tính sinh con theo ý muốn

Tuổi âm lịch của mẹ: Xem theo cột dọc có màu xanh. Trước tiên, người mẹ cần xác định chính xác tuổi âm lịch của mình. Sau đó, vợ chồng bạn sẽ tiến hành quan hệ sao cho thời điểm thụ thai chiếu theo đúng bảng ở trên: + là trai, – là gái.

Đặt tên cho con sinh năm 2017: Top 50 cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai kèm tên lót phần 2

2.1 Kết luận chung về độ chính xác của bí quyết thụ thai dựa vào bảng tính sinh con theo ý muốn

Khi ứng dụng cách tính dựa trên bảng lịch vạn trên, bạn cũng cần quan tâm đến cả dinh dưỡng và tâm lý nữa nhé. Bởi 2 yếu tố này đều có ảnh hưởng nhất định đến sự thành công của việc sinh con theo ý muốn. Chế độ dinh dưỡng khoa học, lối sống lành mạnh, cung cấp cho cơ thể đầy đủ những dưỡng chất cần thiết trước khi mang thai ít nhất 3 tháng, và luôn để bản thân ở trạng thái tâm lý thoải mái sẽ giúp bạn sinh con trai thành công. Đừng bao giờ để tâm lý chịu áp lực quá lớn, bởi điều đó sẽ khiến quá trình thụ thai không được thuận lợi đấy nhé

Phần 3: Gợi ý 50 cái tên hay cho bé trai đi kèm tên lót ý nghĩa nhất 2017

1 AN Bình an, yên ổn Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An
2 ANH Thông minh sáng sủa Bảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh
3 BÁCH Mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
4 BẢO Vật quý báu hiếm có Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
5 CÔNG Liêm minh, người có trước có sau Chí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công
6 CƯỜNG Mạnh mẽ, khí dũng, uy lực Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường,  Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường
7 ĐỨC Nhân nghĩa, hiền đức Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức
8 DŨNG Anh dũng, dũng mãnh Anh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng
9 DƯƠNG Rộng lớn như biển cả, sáng như mặt trời Thái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương
10 ĐẠT Thành đạt vẻ vang Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt
11 DUY Thông minh, sáng láng Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy
12 GIA Hưng vượng, hướng về gia đình An Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia
13 HẢI Biển cả Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải
14 HIẾU Lương thiện, chí hiếu với cha mẹ Chí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu
15 HOÀNG Màu vàng, dòng dõi Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng
16 HUY Ánh sáng, sự tốt đẹp Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy
17 HÙNG Sức mạnh vô song Anh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng
18 KHẢI Sự cát tường, niềm vui Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải
19 KHANG Phú quý, hưng vượng Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang
20 KHÁNH Âm vang như tiếng chuông Quốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh
21 KHOA Thông minh sáng láng, linh hoạt Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa
22 KHÔI Khôi ngô tuấn tú Minh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi
23 KIÊN Kiên cường, ý chí mạnh mẽ Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên
24 LÂM Vững mạnh như cây rừng Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm
25 LONG Mạnh mẽ như rồng Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long
26 LỘC Được nhiều phúc lộc Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc
27 MINH Ánh sáng rạng ngời Anh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh
28 NAM Phương nam, mạnh mẽ An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam
29 NGHĨA Sống có trước có sau, có tấm lòng hướng thiện Hiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa
30 NGỌC Bảo vật quý hiếm Thế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc
31 NGUYÊN Nguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớn Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên
Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên
32 NHÂN Là một người tốt, nhân ái Ðình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân
33 PHI Sức mạnh và năng lực phi thường Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi
34 PHONG Mạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gió Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong
35 PHÚC Là điềm phúc của gia đình, luôn được an lành Đình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc
36 QUÂN Khí chất như quân vương Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân
37 QUANG Thông minh sáng láng Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang
38 QUỐC Vững như giang sơn Anh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc
39 TÂM Có tấm lòng nhân ái Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm
40 THÁI Yên bình, thanh nhàn Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái
41 THÀNH Vững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyện Bá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành
42 THIÊN Có khí phách xuất chúng Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên
43 THỊNH Cuộc sống sung túc, hưng thịnh Bá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh
44 TRUNG Có tấm lòng trung hậu Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung
45 TUẤN Tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn
Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn
46 TÙNG Vững chãi như cây tùng cây bách Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng
47 SƠN Mạnh mẽ, uy nghiêm như núi Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn
48 VIỆT Phi thường, xuất chúng Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt
49 VINH Làm nên công danh, hiển vinh Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh
50 UY Có sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại vương giả Thế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy

Phần 4: Bí quyết đặt tên con trai hay độc đáo mang lại nhiều may mắn: Đặt tên theo ý nghĩa và đặt tên hợp phong thủy ngũ hành

Khi đặt tên cho con trai, dựa theo ý nghĩa, cha mẹ có thể tham khảo một số cái tên hiện đang hot mà sao Việt đã dùng đặt cho con như:

  • Túc Mạch – con trai Elly Trần: Túc Mạch chính là từ Hán Việt, có ý nghĩa “lúa gạo đầy bồ” với hàm ý luôn ấm no, sung túc trong cuộc sống.
  • Cát An – con trai Tim và Trương Quỳnh Anh: xuất phát từ tên thật của Tim là Cát Vũ. Hơn nữa, hai vợ chồng nghệ sỹ đều muốn người con yêu thương của mình sẽ luôn được sống trong an bình, hạnh phúc.
  • Lưu Phước Quang và Lưu Phước Thịnh – hai con trai của diễn viên Phước Sang: mong muốn cái phước của hai bé cũng như của gia đình được tăng lên nhiều lần.
  • Tên ở nhà của hai bé là Dollar và Euro, do chính Phước Sang đặt, với mong muốn mang lại may mắn.
  • Nguyễn Quốc Hưng (Subeo) – con trai ca sĩ Hồ Ngọc Hà: mong muốn bé lớn lên thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, qủa quyết nên vận cách thắng lợi.
  • Nguyễn Trần Khánh Anh (Su hào) – con trai ca sĩ Tuấn Hưng
  • Nguyễn Nhật Võ Nguyên (Bi Béo) – con trai danh hài Xuân Bắc.

Ngoài ra, cha mẹ cũng có thể tham khảo một số cái tên hay, tên đẹp để đặt tên cho con trai sinh năm 2017 như:

4.1 Đặt tên hợp ngũ hành

  • Ngũ hành kim: Anh, Thuấn, Cường, Quân, Quyền, Thành, Khải, Đoàn, Dậu, Tiến, Hùng, Kiên
  • Ngũ hành mộc: Sinh, Chính, Phong, Huy, Thanh, Giáp, Nguyên, Vĩ
  • Ngũ hành thủy: Khánh, Trí, Hải, Tài, Kha, Quý, Đạt, Toàn
  • Ngũ hành hỏa: Dương, Dũng, Bính, Hữu, Hưởng, Huỳnh, Thắng, Minh, Tuấn, Quang, Huân, Đại, Hưng, Thái
  • Ngũ hành Thổ: Đạo, Bằng, Thạch, Tấn, Bình, Tường, Bảo, Quốc, Hoàng, Lượng, Vương, Biên, Đường, Phương, Phòng, Sơn.

4.2 Đặt tên nương theo ý nghĩa

1. Thiên Ân – Con là ân huệ từ trời cao

2. Gia Bảo – Của để dành của bố mẹ

3. Thành Công – Mong con luôn đạt được mục đích

4. Trung Dũng – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

5. Thái Dương – Vầng mặt trời của bố mẹ

6. Hải Đăng – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. Thành Đạt – Mong con làm nên sự nghiệp

8. Thông Đạt – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

9. Phúc Điền – Mong con luôn làm điều thiện

10. Tài Đức – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

11. Mạnh Hùng – Người đàn ông vạm vỡ

12. Chấn Hưng – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. Bảo Khánh – Con là chiếc chuông quý giá

14. Khang Kiện – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

15. Đăng Khoa – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé.

Với 50 cái tên hay và ý nghĩa cho bé trai kèm tên lót vừa được trình bày, hi vọng các ông bố bà mẹ sẽ hiểu được nghĩa của từng trên gọi khai sinh của con mà đưa ra quyết định chọn lựa đúng đắn. Đừng quên đồng hành và ủng hộ ilamdep.vn nhé!


Xem thêm: